Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1950

Thứ Sáu, ngày 21/2 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1950 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/4/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1950

Ngày 7/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/4/1950 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Canh Dần (21/2/1950 âm lịch).

Ngày 7/4/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/1950 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1950 là thứ sáu.

Ngày 7/4/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›