Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1950

Chủ Nhật, ngày 16/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1950 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/4/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1950

Ngày 2/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/4/1950 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Canh Dần (16/2/1950 âm lịch).

Ngày 2/4/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/4/1950 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1950 là chủ nhật.

Ngày 2/4/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›