Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 1950

Chủ Nhật, ngày 14/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần.

Dương lịch 30 Tháng 4, 1950 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Ba (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Mão

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/4/1950 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)

Ngày 30/4/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/4/1950

Ngày 30/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/4/1950 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Canh Dần (14/3/1950 âm lịch).

Ngày 30/4/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

Ngày 30/4/1950 là thứ mấy?

Ngày 30/4/1950 là chủ nhật.

Ngày 30/4/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/4/1950

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 30/4/1950

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Ngày 30/4 kỷ niệm sự kiện giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước năm 1975.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›