Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1950

Thứ Sáu, ngày 28/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1950 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/4/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1950

Ngày 14/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/4/1950 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Canh Dần (28/2/1950 âm lịch).

Ngày 14/4/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/4/1950 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1950 là thứ sáu.

Ngày 14/4/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›