Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/2/2195 (28/12 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 2, 2195 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/2195

Ngày 7/2/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/2/2195 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Giáp Ngọ (28/12/2194 âm lịch).

Ngày 7/2/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/2/2195 là thứ mấy?

Ngày 7/2/2195 là thứ bảy.

Ngày 7/2/2195 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/2195

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›