Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/2/2195 (11/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 2, 2195 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/2195

Ngày 20/2/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/2195 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Ất Mùi (11/1/2195 âm lịch).

Ngày 20/2/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/2/2195 là thứ mấy?

Ngày 20/2/2195 là thứ sáu.

Ngày 20/2/2195 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/2195

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›