Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 13/2/2195 (4/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 2, 2195 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/2195

Ngày 13/2/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/2/2195 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Ất Mùi (4/1/2195 âm lịch).

Ngày 13/2/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/2/2195 là thứ mấy?

Ngày 13/2/2195 là thứ sáu.

Ngày 13/2/2195 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/2195

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›