Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/2/2195 (9/1 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 9/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2195 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2195

Ngày 18/2/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/2/2195 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Mùi (9/1/2195 âm lịch).

Ngày 18/2/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/2/2195 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2195 là thứ tư.

Ngày 18/2/2195 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/2195

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›