Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2144

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 2, 2144 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/2/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/2144

Ngày 7/2/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/2/2144 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Giáp Thìn (4/1/2144 âm lịch).

Ngày 7/2/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/2/2144 là thứ mấy?

Ngày 7/2/2144 là thứ sáu.

Ngày 7/2/2144 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/2144

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›