Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2144

Thứ Sáu, ngày 25/1 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2144 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/2/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2144

Ngày 28/2/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/2/2144 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Giáp Thìn (25/1/2144 âm lịch).

Ngày 28/2/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/2/2144 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2144 là thứ sáu.

Ngày 28/2/2144 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/2144

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›