Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 2144

Thứ Bảy, ngày 26/1 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 29 Tháng 2, 2144 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/2/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 29/2/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/2/2144

Ngày 29/2/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/2/2144 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Giáp Thìn (26/1/2144 âm lịch).

Ngày 29/2/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/2/2144 là thứ mấy?

Ngày 29/2/2144 là thứ bảy.

Ngày 29/2/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/2/2144

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›