Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1969

Thứ Sáu, ngày 21/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1969 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1969

Ngày 7/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/2/1969 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Mậu Thân (21/12/1968 âm lịch).

Ngày 7/2/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/2/1969 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1969 là thứ sáu.

Ngày 7/2/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›