Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1969

Thứ Tư, ngày 19/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1969

Ngày 5/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/2/1969 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Mậu Thân (19/12/1968 âm lịch).

Ngày 5/2/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/2/1969 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1969 là thứ tư.

Ngày 5/2/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›