Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1969

Thứ Ba, ngày 25/12 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1969

Ngày 11/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/2/1969 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Mậu Thân (25/12/1968 âm lịch).

Ngày 11/2/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/2/1969 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1969 là thứ ba.

Ngày 11/2/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›