Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1969

Thứ Tư, ngày 11/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/2/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1969

Ngày 26/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/2/1969 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (11/1/1969 âm lịch).

Ngày 26/2/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/2/1969 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1969 là thứ tư.

Ngày 26/2/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›