Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1969

Thứ Tư, ngày 26/12 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1969

Ngày 12/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/2/1969 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Mậu Thân (26/12/1968 âm lịch).

Ngày 12/2/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/2/1969 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1969 là thứ tư.

Ngày 12/2/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›