Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1969

Thứ Tư, ngày 4/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 19 Tháng 2, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/2/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/1969

Ngày 19/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/2/1969 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (4/1/1969 âm lịch).

Ngày 19/2/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 19/2/1969 là thứ mấy?

Ngày 19/2/1969 là thứ tư.

Ngày 19/2/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/2/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›