Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2154

Thứ Hai, ngày 24/11 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2154 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2154

Ngày 7/1/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/1/2154 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Quý Sửu (24/11/2153 âm lịch).

Ngày 7/1/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/1/2154 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2154 là thứ hai.

Ngày 7/1/2154 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2154

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›