Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2154

Thứ Sáu, ngày 28/11 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2154 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/1/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2154

Ngày 11/1/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/2154 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Quý Sửu (28/11/2153 âm lịch).

Ngày 11/1/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/1/2154 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2154 là thứ sáu.

Ngày 11/1/2154 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2154

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›