Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1920

Chủ Nhật, ngày 20/4 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1920 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1920

Ngày 6/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/6/1920 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Canh Thân (20/4/1920 âm lịch).

Ngày 6/6/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/6/1920 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1920 là chủ nhật.

Ngày 6/6/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›