Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 3/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Dương lịch 18 Tháng 6, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/6/1920 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 18/6/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/6/1920

Ngày 18/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/6/1920 dương lịch là ngày 3 tháng Năm năm Canh Thân (3/5/1920 âm lịch).

Ngày 18/6/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/6/1920 là thứ mấy?

Ngày 18/6/1920 là thứ sáu.

Ngày 18/6/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/6/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›