Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1920

Thứ Hai, ngày 28/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1920 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/6/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1920

Ngày 14/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/6/1920 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Canh Thân (28/4/1920 âm lịch).

Ngày 14/6/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/6/1920 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1920 là thứ hai.

Ngày 14/6/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›