Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 25/4 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1920

Ngày 11/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/1920 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Canh Thân (25/4/1920 âm lịch).

Ngày 11/6/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/6/1920 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1920 là thứ sáu.

Ngày 11/6/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›