Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1920

Thứ Năm, ngày 17/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân.

Dương lịch 3 Tháng 6, 1920 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/6/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 3/6/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/6/1920

Ngày 3/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/6/1920 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Canh Thân (17/4/1920 âm lịch).

Ngày 3/6/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 3/6/1920 là thứ mấy?

Ngày 3/6/1920 là thứ năm.

Ngày 3/6/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/6/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›