Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/5/2199 (12/4 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 12/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2199 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2199

Ngày 6/5/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/5/2199 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Kỷ Hợi (12/4/2199 âm lịch).

Ngày 6/5/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/5/2199 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2199 là thứ hai.

Ngày 6/5/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2199

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›