Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/5/2199 (10/4 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 10/4 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 5, 2199 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/5/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/2199

Ngày 4/5/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/5/2199 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Kỷ Hợi (10/4/2199 âm lịch).

Ngày 4/5/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/5/2199 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2199 là thứ bảy.

Ngày 4/5/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›