Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/5/2199 (29/4 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 29/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 5, 2199 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/2199

Ngày 23/5/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/5/2199 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Kỷ Hợi (29/4/2199 âm lịch).

Ngày 23/5/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/5/2199 là thứ mấy?

Ngày 23/5/2199 là thứ năm.

Ngày 23/5/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/5/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›