Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1914

Thứ Tư, ngày 12/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1914

Ngày 6/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/5/1914 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Giáp Dần (12/4/1914 âm lịch).

Ngày 6/5/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/5/1914 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1914 là thứ tư.

Ngày 6/5/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›