Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1914

Thứ Hai, ngày 1/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1914

Ngày 25/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/5/1914 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Giáp Dần (1/5/1914 âm lịch).

Ngày 25/5/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 25/5/1914 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1914 là thứ hai.

Ngày 25/5/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›