Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 16/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/5/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1914

Ngày 10/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/5/1914 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Giáp Dần (16/4/1914 âm lịch).

Ngày 10/5/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/5/1914 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1914 là chủ nhật.

Ngày 10/5/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›