Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 1914

Thứ Bảy, ngày 8/4 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 2 Tháng 5, 1914 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/5/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 2/5/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/5/1914

Ngày 2/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/5/1914 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Giáp Dần (8/4/1914 âm lịch).

Ngày 2/5/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 2/5/1914 là thứ mấy?

Ngày 2/5/1914 là thứ bảy.

Ngày 2/5/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/5/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›