Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1914

Thứ Ba, ngày 2/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/5/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1914

Ngày 26/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/5/1914 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Giáp Dần (2/5/1914 âm lịch).

Ngày 26/5/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/5/1914 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1914 là thứ ba.

Ngày 26/5/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›