Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2059

Chủ Nhật, ngày 24/2 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2059 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2059

Ngày 6/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/4/2059 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Kỷ Mão (24/2/2059 âm lịch).

Ngày 6/4/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/4/2059 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2059 là chủ nhật.

Ngày 6/4/2059 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2059

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›