Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2059

Thứ Năm, ngày 28/2 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2059 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2059

Ngày 10/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/4/2059 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Kỷ Mão (28/2/2059 âm lịch).

Ngày 10/4/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/4/2059 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2059 là thứ năm.

Ngày 10/4/2059 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2059

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›