Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2059

Thứ Sáu, ngày 7/3 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2059 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Ất Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/2059 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 18/4/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2059

Ngày 18/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/4/2059 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Kỷ Mão (7/3/2059 âm lịch).

Ngày 18/4/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/4/2059 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2059 là thứ sáu.

Ngày 18/4/2059 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/4/2059

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›