Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2059

Thứ Hai, ngày 17/3 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 28 Tháng 4, 2059 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/2059

Ngày 28/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/4/2059 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Kỷ Mão (17/3/2059 âm lịch).

Ngày 28/4/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/4/2059 là thứ mấy?

Ngày 28/4/2059 là thứ hai.

Ngày 28/4/2059 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/2059

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›