Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2059

Chủ Nhật, ngày 2/3 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 13 Tháng 4, 2059 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/4/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/2059

Ngày 13/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/4/2059 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Mão (2/3/2059 âm lịch).

Ngày 13/4/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/4/2059 là thứ mấy?

Ngày 13/4/2059 là chủ nhật.

Ngày 13/4/2059 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/2059

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›