Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1963

Thứ Bảy, ngày 13/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1963 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1963 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 6/4/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1963

Ngày 6/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/4/1963 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Quý Mão (13/3/1963 âm lịch).

Ngày 6/4/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/4/1963 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1963 là thứ bảy.

Ngày 6/4/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/4/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›