Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1963

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1963 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/4/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1963

Ngày 4/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/4/1963 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Mão (11/3/1963 âm lịch).

Ngày 4/4/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/4/1963 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1963 là thứ năm.

Ngày 4/4/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›