Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1963

Thứ Năm, ngày 2/4 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1963 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1963

Ngày 25/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/4/1963 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Quý Mão (2/4/1963 âm lịch).

Ngày 25/4/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/4/1963 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1963 là thứ năm.

Ngày 25/4/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›