Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1963

Thứ Sáu, ngày 12/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1963 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/4/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1963

Ngày 5/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/4/1963 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Quý Mão (12/3/1963 âm lịch).

Ngày 5/4/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/4/1963 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1963 là thứ sáu.

Ngày 5/4/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›