Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1963

Thứ Năm, ngày 25/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1963 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1963

Ngày 18/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/4/1963 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Quý Mão (25/3/1963 âm lịch).

Ngày 18/4/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/4/1963 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1963 là thứ năm.

Ngày 18/4/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›