Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1963

Thứ Hai, ngày 6/4 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1963 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1963

Ngày 29/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/4/1963 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Quý Mão (6/4/1963 âm lịch).

Ngày 29/4/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/4/1963 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1963 là thứ hai.

Ngày 29/4/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›