Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 28/2 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1902

Ngày 6/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/4/1902 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Nhâm Dần (28/2/1902 âm lịch).

Ngày 6/4/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/4/1902 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1902 là chủ nhật.

Ngày 6/4/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›