Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 11/3 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/4/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1902

Ngày 18/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/4/1902 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Nhâm Dần (11/3/1902 âm lịch).

Ngày 18/4/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/4/1902 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1902 là thứ sáu.

Ngày 18/4/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›