Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 6/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/4/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1902

Ngày 13/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/4/1902 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Nhâm Dần (6/3/1902 âm lịch).

Ngày 13/4/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/4/1902 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1902 là chủ nhật.

Ngày 13/4/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›