Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1902

Thứ Hai, ngày 21/3 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1902 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1902

Ngày 28/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/4/1902 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Nhâm Dần (21/3/1902 âm lịch).

Ngày 28/4/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/4/1902 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1902 là thứ hai.

Ngày 28/4/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›