Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 20/3 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 27 Tháng 4, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/4/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/1902

Ngày 27/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/4/1902 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Nhâm Dần (20/3/1902 âm lịch).

Ngày 27/4/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 27/4/1902 là thứ mấy?

Ngày 27/4/1902 là chủ nhật.

Ngày 27/4/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/4/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›