Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1965

Thứ Bảy, ngày 6/1 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1965 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1965

Ngày 6/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/2/1965 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Ất Tỵ (6/1/1965 âm lịch).

Ngày 6/2/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/2/1965 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1965 là thứ bảy.

Ngày 6/2/1965 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1965

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›