Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1965

Thứ Sáu, ngày 12/1 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1965 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1965

Ngày 12/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/2/1965 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Ất Tỵ (12/1/1965 âm lịch).

Ngày 12/2/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/2/1965 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1965 là thứ sáu.

Ngày 12/2/1965 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1965

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›